TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH – COMPUTER HARDWARE
TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH - COMPUTER HARDWARE MOTHERBOARD - bo mạch chủ The main circuit board of a computer. (Bảng mạch chính của máy tính.) PROCESSOR - bộ vi xử lý The brain of the computer that processes instructions. (Bộ não của máy tính xử lý các