🧠 VÍ DỤ CÁCH GIẢI DẠNG BÀI ĐIỀN CÂU
🔹 Dạng 1: Điền TOPIC SENTENCE
Mục tiêu: Chọn câu khái quát ý chính cho cả đoạn.
➡ Thường đứng đầu đoạn, không quá chi tiết.
(1) ________.
Many students prefer online learning because it allows flexible schedules.
In addition, digital platforms provide access to a wide range of learning resources.
Many students prefer online learning because it allows flexible schedules.
In addition, digital platforms provide access to a wide range of learning resources.
(1)
✔ Đáp án đúng: A
Cách giải:
– Các câu sau nói về lợi ích của online learning
– Câu A mang tính khái quát, bao trùm toàn đoạn
– Các câu B, C, D quá chi tiết → loại
– Các câu sau nói về lợi ích của online learning
– Câu A mang tính khái quát, bao trùm toàn đoạn
– Các câu B, C, D quá chi tiết → loại
🔹 Dạng 2: Điền CÂU LIÊN KẾT LOGIC
Mục tiêu: Chọn câu tạo mối quan hệ logic giữa hai câu.
➡ Thường dùng: however, therefore, as a result, similarly…
Tourism always involves a certain level of risk.
(2).
As a result, travelers often evaluate these risks carefully.
(2).
As a result, travelers often evaluate these risks carefully.
(2)
✔ Đáp án đúng: B
Cách giải:
– “These risks” nối trực tiếp với “risk” ở câu trước
– Dẫn đến kết quả ở câu sau (As a result)
– Các phương án khác lệch mạch hoặc không nối ý
– “These risks” nối trực tiếp với “risk” ở câu trước
– Dẫn đến kết quả ở câu sau (As a result)
– Các phương án khác lệch mạch hoặc không nối ý
MẸO NHỚ NHANH CHO HỌC SINH
✔ Topic sentence → khái quát, không chi tiết
✔ Điền giữa đoạn → chú ý liên từ & đại từ thay thế
✔ Đọc liền 3 câu: trước – điền – sau
✔ Điền giữa đoạn → chú ý liên từ & đại từ thay thế
✔ Đọc liền 3 câu: trước – điền – sau
DẠNG BÀI: ĐIỀN CÂU VÀO ĐOẠN VĂN
Dạng bài này yêu cầu thí sinh chọn câu phù hợp nhất để điền vào chỗ trống, dựa trên
logic – liên kết ý – ngữ pháp. Đây là dạng bài xuất hiện ổn định trong đề thi THPT.
logic – liên kết ý – ngữ pháp. Đây là dạng bài xuất hiện ổn định trong đề thi THPT.
📄 Đoạn văn
Tourism always involves some degree of risk, whether related to health, weather, or personal safety. (1). As a result, travelers often consider these risks carefully before making decisions.
❓ Câu hỏi
Đáp án: B
Giải thích: Câu B liên kết trực tiếp với từ risk ở câu trước và tạo mối quan hệ
nguyên nhân – kết quả với câu sau (As a result).
nguyên nhân – kết quả với câu sau (As a result).
