tip

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC VISUAL EFFECTS (VFX) – Hiệu ứng hình ảnh Example: The movie's visual effects made the dragon look real. Ví dụ: Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim khiến con rồng trông thật. SPECIAL EFFECTS (SFX) – Hiệu ứng đặc biệt Example:

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC2025-08-13T00:31:45+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM – COSMETICS

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM - COSMETICS LIPSTICK - Son môi Example: She always wears red lipstick for parties. Cô ấy luôn dùng son môi màu đỏ khi đi dự tiệc. FOUNDATION - Kem nền Example: Apply foundation to create an even skin tone. Thoa kem nền để tạo

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM – COSMETICS2025-08-13T00:55:31+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT – FURNITURE INTERIOR

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT - FURNITURE & INTERIOR SOFA Ghế sô-fa Example: We bought a new sofa for the living room. → Chúng tôi mua một chiếc sofa mới cho phòng khách. WARDROBE Tủ quần áo Example: She hung her coat in the wardrobe. → Cô ấy treo áo

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT – FURNITURE INTERIOR2025-08-13T00:56:44+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH – COMPUTER HARDWARE

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH - COMPUTER HARDWARE MOTHERBOARD - bo mạch chủ The main circuit board of a computer. (Bảng mạch chính của máy tính.) PROCESSOR - bộ vi xử lý The brain of the computer that processes instructions. (Bộ não của máy tính xử lý các

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH – COMPUTER HARDWARE2025-08-13T00:58:07+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG – BANK

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG - BANKING ACCOUNT - Tài khoản Example: I opened a new savings account last week. → Tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm mới tuần trước. INTEREST RATE - Lãi suất Example: The bank increased its interest rates this month. → Ngân

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG – BANK2025-08-13T00:59:23+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH – SPIRITUALITY

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH - MA - QUỶ APPARITION – /ˌæpəˈrɪʃən/: bóng ma, hiện tượng siêu nhiên Example: The villagers claimed to have seen a strange apparition in the forest. Dịch: Dân làng nói rằng họ đã thấy một bóng ma kỳ lạ trong rừng. POLTERGEIST –

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH – SPIRITUALITY2025-08-13T01:00:30+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH – SECURITY

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH - SECURITY SURVEILLANCE - Giám sát - The use of cameras or other methods to monitor activities. Example: The bank has 24-hour surveillance. Ngân hàng có hệ thống giám sát 24 giờ. SECURITY GUARD - Bảo vệ - A person employed to protect

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH – SECURITY2025-08-13T01:01:29+07:00

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh – Sound

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh - Sound RESONANCE: Sự cộng hưởng. Example: The resonance of the guitar made the music sound richer. Ví dụ: Sự cộng hưởng của cây đàn guitar làm cho âm nhạc trở nên phong phú hơn. ECHO: Tiếng vang. Example: His voice echoed through

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh – Sound2025-08-13T01:03:38+07:00

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải – Transportation

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải - Transportation 1. Vehicle – Phương tiện giao thông Example: This vehicle can carry up to 8 passengers. Dịch: Phương tiện này có thể chở tối đa 8 hành khách. 2. Commuter – Người đi làm xa Example: Many commuters travel

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải – Transportation2025-08-13T01:04:22+07:00

Top 10 Từ vựng chủ đề Kiến Trúc – Architecture

Top 10 Từ vựng chủ đề Kiến trúc - Architecture Facade – The front of a building, especially an impressive one. Example: The museum’s glass facade attracts many visitors. Mặt tiền của bảo tàng bằng kính thu hút nhiều du khách. Blueprint – A detailed plan or drawing that shows how to

Top 10 Từ vựng chủ đề Kiến Trúc – Architecture2025-08-13T01:05:59+07:00
Go to Top