toeic

Khung tham chiếu Châu Âu CEFR và quy đổi ở các Kỳ thi Tiếng Anh

CEFR & Các kỳ thi tiếng Anh phổ biến CEFR (Common European Framework of Reference for Languages – Khung Tham chiếu Châu Âu về Ngôn ngữ) là một hệ thống tiêu chuẩn hóa nhằm đánh giá khả năng sử dụng ngoại ngữ của người học. Hệ thống này chia thành 6 cấp độ: A1,

Khung tham chiếu Châu Âu CEFR và quy đổi ở các Kỳ thi Tiếng Anh2025-08-26T00:27:57+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC VISUAL EFFECTS (VFX) – Hiệu ứng hình ảnh Example: The movie's visual effects made the dragon look real. Ví dụ: Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim khiến con rồng trông thật. SPECIAL EFFECTS (SFX) – Hiệu ứng đặc biệt Example:

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ KỸ XẢO – CINEMATIC2025-08-13T00:31:45+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM – COSMETICS

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM - COSMETICS LIPSTICK - Son môi Example: She always wears red lipstick for parties. Cô ấy luôn dùng son môi màu đỏ khi đi dự tiệc. FOUNDATION - Kem nền Example: Apply foundation to create an even skin tone. Thoa kem nền để tạo

TOP 10 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM – COSMETICS2025-08-13T00:55:31+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT – FURNITURE INTERIOR

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT - FURNITURE & INTERIOR SOFA Ghế sô-fa Example: We bought a new sofa for the living room. → Chúng tôi mua một chiếc sofa mới cho phòng khách. WARDROBE Tủ quần áo Example: She hung her coat in the wardrobe. → Cô ấy treo áo

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ NỘI THẤT – FURNITURE INTERIOR2025-08-13T00:56:44+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH – COMPUTER HARDWARE

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH - COMPUTER HARDWARE MOTHERBOARD - bo mạch chủ The main circuit board of a computer. (Bảng mạch chính của máy tính.) PROCESSOR - bộ vi xử lý The brain of the computer that processes instructions. (Bộ não của máy tính xử lý các

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH – COMPUTER HARDWARE2025-08-13T00:58:07+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG – BANK

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG - BANKING ACCOUNT - Tài khoản Example: I opened a new savings account last week. → Tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm mới tuần trước. INTEREST RATE - Lãi suất Example: The bank increased its interest rates this month. → Ngân

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ NGÂN HÀNG – BANK2025-08-13T00:59:23+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH – SPIRITUALITY

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH - MA - QUỶ APPARITION – /ˌæpəˈrɪʃən/: bóng ma, hiện tượng siêu nhiên Example: The villagers claimed to have seen a strange apparition in the forest. Dịch: Dân làng nói rằng họ đã thấy một bóng ma kỳ lạ trong rừng. POLTERGEIST –

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TÂM LINH – SPIRITUALITY2025-08-13T01:00:30+07:00

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH – SECURITY

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH - SECURITY SURVEILLANCE - Giám sát - The use of cameras or other methods to monitor activities. Example: The bank has 24-hour surveillance. Ngân hàng có hệ thống giám sát 24 giờ. SECURITY GUARD - Bảo vệ - A person employed to protect

TOP 10 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ AN NINH – SECURITY2025-08-13T01:01:29+07:00

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh – Sound

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh - Sound RESONANCE: Sự cộng hưởng. Example: The resonance of the guitar made the music sound richer. Ví dụ: Sự cộng hưởng của cây đàn guitar làm cho âm nhạc trở nên phong phú hơn. ECHO: Tiếng vang. Example: His voice echoed through

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Âm thanh – Sound2025-08-13T01:03:38+07:00

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải – Transportation

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải - Transportation 1. Vehicle – Phương tiện giao thông Example: This vehicle can carry up to 8 passengers. Dịch: Phương tiện này có thể chở tối đa 8 hành khách. 2. Commuter – Người đi làm xa Example: Many commuters travel

Top 10 Từ Vựng về Chủ đề Giao thông Vận tải – Transportation2025-08-13T01:04:22+07:00
Go to Top